Thảo dược

  • 365_923201202523_thachluubi

    Thạch lựu bì

    Vị thuốc: Thạch lựu bì Tên Latin: Pericarpium Granati Tính vị: Vị chua, chát, tính ôn Quy kinh: Quy kinh lạc đại tràng Dược năng: Trị chứng tiêu chảy, kiết lỵ, bài trùng Liều Dùng: 6 – 10g Chủ trị: – Sáp tràng, trị tiêu chảy, kiết...»

    29/08/2015

    Xem thêm

  • te-tan

    Tế tân

    Vị thuốc: Tế tân Tên Latin: Herba Asari Tính vị: Vị cay, tính ôn Quy kinh: Vào kinh phế, thận Hoạt chất: Methyl eugenol, safrole, a-pinene, B-pinene, eucarvone, asarinine, estragole, kakuol Dược năng: Thông khiếu, phát tán phong hàn, hành thuỷ Liều Dùng: 1 – 3g Chủ...»

    29/08/2015

    Xem thêm

  • BHC0091-2

    Tây dương sâm

    Vị thuốc: Tây dương sâm Tên khác: Sâm Hoa Kỳ Tên Latin: Radix Panacis Quinquefolii Xuất xứ: Bản Thảo Cương Mục Thập Di Tính vị: Vị ngọt hơi đắng, tính mát Quy kinh: Vào phế, thận Dược năng: Bổ khí dưỡng âm, thanh hư nhiệt, sinh tân...»

    29/08/2015

    Xem thêm

  • tang-tham-qua-dau

    Tang thầm

    Vị thuốc: Tang thầm Tên Latin: Fructus Mori Tính vị: Vị ngọt, tính hàn Quy kinh: Vào kinh tâm, can, thận Hoạt chất: Rutin, carotene, vitamin A, B1, B2, C; chất đạm, đường, anthocyanidinglucoside, lipids, cyanidin Dược năng: Bổ âm, dưỡng huyết, sinh tân, nhuận trường Liều...»

    29/08/2015

    Xem thêm

  • vi-thuoc-tang-tieu-phieu

    Tang phiêu tiêu

    Vị thuốc: Tang phiêu tiêu Tên khác: Tổ bọ ngựa (trên cây dâu tằm) Xuất xứ: Thần Nông Bản Thảo Kinh Tính vị: Vị ngọt, mặn, tính bình Quy kinh: Vào kinh can, thận Hoạt chất: Glycoprotein, lipoprotein, albumin, chất béo, chất xơ, chất sắt, calci, proteins...»

    29/08/2015

    Xem thêm

  • tang-ky-sinh-2

    Tang ký sinh

    Vị thuốc: Tang ký sinh Tên Latin: Herba Taxilli Xuất xứ: Thần Nông Bản Thảo Kinh Tính vị: Vị đắng, tính bình Quy kinh: Vào kinh can, thận Hoạt chất: Quercetin, avicullarin, coriamyrtin, tutin, coratin, d-cat-echin, quercitrin, hyperin, hyperoside Dược năng: Bổ can, thận, kiện gân xương...»

    29/08/2015

    Xem thêm

  • Ramulus-Mori

    Tang chi

    Vị thuốc: Tang chi Tên Latin: Ramulus Mori Albae Xuất xứ: Từ Minh Bản Thảo Tính vị: Vị đắng, ngọt, tính hơi hàn Quy kinh: Vào kinh can Hoạt chất: Mulberrin, mulberrochromene, cyclomulberrin, morin, dihydromorin, dihydrokaempferol, maclurin Dược năng: Phát tán phong thấp, thông kinh, giảm phù...»

    29/08/2015

    Xem thêm

  • tang-diep

    Tang diệp

    Vị thuốc: Tang diệp Tên Latin: Flolium Mori Tính vị: Vị ngọt, đắng, tính hàn Quy kinh: Vào kinh can, phế Hoạt chất: Ecdysterone, inokosterone, lupeol, B-sitosterol, rutin, moracetin, isoquercetin, scopoletin, scopolin, a-hexenal, B-hexenal, cis-B-hexenol, acetone, trigonelline, choline, adenine, amino acids, chlorogenic acid, fumaric acid, folic acid,...»

    29/08/2015

    Xem thêm

Vì Việt Nam khỏe mạnh hơn

Công nghệ Canada

dong trung nuoi

Sau nhiều năm nghiên cứu và phát triển, THD Canada Việt Nam trở thành công ty tư nhân đầu tiên tại...»

Xem thêm

Sức khỏe và đời sống

phan-duc-nhat-minh-640x353

Còn rất trẻ nhưng Phan Đức Nhật Minh đã gặt hái được nhiều thành công từ những cuộc thi Tin học...»

Xem thêm