Thảo dược

  • cardamom-slide-05

    Bạch đậu khấu

    Vị thuốc: Bạch đậu khấu Tên khác: Đậu khấu, viên đậu khấu Tên Latin: Fructus Amomi Rotundus Xuất xứ: Bản Thảo Đồ Kinh Tính vị: Vị cay, thơm, tính ấm Quy kinh: Vào kinh phế, tỳ, vị Hoạt chất: Các chất tinh dầu, saponin, starch Dược năng:...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • pulsatilla_root

    Bạch đầu ông

    Vị thuốc: Bạch đầu ông Tên khác: Bạch đầu thảo, phấn nhũ thảo, phấn thảo Tên Latin: Radix Pulsatillae Xuất xứ: Thần Nông Bản Thảo Kinh Tính vị: Vị đắng tính hàn Quy kinh: Vào kinh đại trường Hoạt chất: Protoanemonin, anemonin, ranunculin Dược năng: Thanh nhiệt,...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • 2013050717101392119

    Bạch giới tử

    Vị thuốc: Bạch giới tử Tên khác: Hồ giới, thục giới Tên Latin: Semen Sinapis Albae Xuất xứ: Khai Bảo Bản Thảo Tính vị: Vị cay, tính ôn Quy kinh: Vào kinh phế và vị Hoạt chất: Glucosinolate, sinalbin, sinapine, lysine, arginine, histidine Dược năng: Lợi khí,...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • 57

    Bạch hoa xà

    Vị thuốc: Bạch hoa xà Tên Latin: Agkistrodon seu Bungarus Tính vị: Vị ngọt, mặn, tính ôn Quy kinh: Vào kinh can, tỳ Hoạt chất: glycoprotein, a-bungarotoxin Dược năng: Tán phong thấp, khu phong Liều Dùng: 3 – 10g Chủ trị: – Phong thấp với các triệu...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • BHC0165-2

    Bách hợp

    Vị thuốc: Bách hợp Tên khác: Cánh hoa li ly Tên Latin: Bulbus lilii Xuất xứ: Thần Nông Bản Thảo Kinh Tính vị: Vị ngọt tính mát Quy kinh: Vào kinh tâm, phế Hoạt chất: Colchicine, starch, protein, lipids, sugars, organ acids, calcium, magnesium, sắt, aluminum, potassium,...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • Untitled

    Bạch liễm

    Vị thuốc: Bạch liễm Tên Latin: Radix Ampelopsis Tính vị: Vị ngọt, cay, hơi đắng, tính hàn Quy kinh: Vào kinh tâm, can, tỳ, vị Dược năng: Tả hoả, tán kết, thu liễm giảm đau, trừ nhiệt. Liều Dùng: 6 – 12g Chủ trị: Trị ung nhọt, sang...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • mat-gan-giai-doc-cuc-tot-bang-thu-co-phe-thai-cua-nha-nong-1438076465615

    Bạch mao căn

    Vị thuốc: Bạch mao căn Tên khác: Rễ tranh Tên Latin: Rhizoma Imperatae Xuất xứ: Thần Nông Bản Thảo Kinh Tính vị: Vị ngọt tính hàn Quy kinh: Vào kinh phế, vị và bàng quang Hoạt chất: Arundoin, cylindrin, ferneol, simiarenol, coixol Dược năng: Thanh huyết nhiệt,...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • snowfungus418b4c4bd82ffba45232

    Bạch mộc nhĩ

    Vị thuốc: Bạch mộc nhĩ Tên khác: Mộc nhĩ trắng Tên Latin: Fructificatio Tremellae Fuciformis Tính vị: Vị ngọt, nhạt, tính bình Quy kinh: Vào kinh phế và vị Hoạt chất: Tremella polysaccharide, vitamin B, minerals (iron, sulfur, phosphate, magesium, calcium, potassium) Dược năng: Dưỡng vị âm,...»

    28/08/2015

    Xem thêm

Vì Việt Nam khỏe mạnh hơn

Công nghệ Canada

dong trung nuoi

Sau nhiều năm nghiên cứu và phát triển, THD Canada Việt Nam trở thành công ty tư nhân đầu tiên tại...»

Xem thêm

Sức khỏe và đời sống

phan-duc-nhat-minh-640x353

Còn rất trẻ nhưng Phan Đức Nhật Minh đã gặt hái được nhiều thành công từ những cuộc thi Tin học...»

Xem thêm