Thảo dược

  • 81b9f8ee115f40f3ac9f042ee9427632

    Tang bạch bì

    Vị thuốc: Tang bạch bì Tên Latin: Cortex Mori Tính vị: Vị ngọt, tính hàn Quy kinh: Vào kinh phế, tỳ Hoạt chất: Morusin, mulberin, mulberrochromene, cyclomulberrin, cyclomulberrochromene Dược năng: Chỉ ho, bình xuyễn, thanh nhiệt, lợi tiểu, hạ áp Liều Dùng: 6 – 15g Chủ trị:...»

    29/08/2015

    Xem thêm

  • qin-pi2

    Tần bì

    Vị thuốc: Tần bì Tên Latin: Cortex Fraxini Xuất xứ: Thần Nông Bản Thảo Tính vị: Vị đắng, tính hàn Quy kinh: Vào kinh can, đởm, đại trường Hoạt chất: Aesculin, aesculetin Dược năng: Thanh thấp nhiệt, giáng can hỏa, tán phong thấp Liều Dùng: 6 –...»

    29/08/2015

    Xem thêm

  • Bombyx_Mori_Extract

    Tàm sa

    Vị thuốc: Tàm sa Tên khác: Phân tằm Tên Latin: Bombyx Mori L. Tính vị: Vị ngọt, cay, tinh ôn Quy kinh: Vào kinh can, tỳ, vị Hoạt chất: Phytol, P-sitosterol, cholesterol, ergosterol, tetracosanol, lupeol, carotene, vitamin B1 Dược năng: Tán phong thấp, kiện vị Liều Dùng:...»

    29/08/2015

    Xem thêm

  • shi-nan-ye2

    Thạch nam diệp

    Vị thuốc: Thạch nam diệp Tên Latin: Folium Photiniae Quy kinh: Vào kinh can và thận Dược năng: tán phong hàn, kiện gân xương, giảm ho Liều Dùng: 6 – 20g Chủ trị: Chủ trị các chứng phong hàn, đau lưng, đau khớp chân, làm mạnh gân...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • u3_THUY_DIE

    Thủy điệt

    Vị thuốc: Thủy điệt Tên khác: Con đỉa Tên Latin: Hirudo seu Whitmaniae Tính vị: Vị mặn, đắng, tính bình Quy kinh: Vào kinh can, bàng quang Hoạt chất: Hirudin, heparin Dược năng: Phá ứ huyết, tiêu ung Liều Dùng: 1,5 – 3g Chủ trị: – Vô...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • tac-dung-cua-rau-ma-01

    Tích tuyết thảo

    Vị thuốc: Tích tuyết thảo Tên khác: Lôi công thảo, rau má Tên Latin: Herba Centellae Tính vị: Vị hăng, đắng tính hàn Quy kinh: Vào kinh can, tỳ, thận, đại trường, tiểu trường Hoạt chất: Asiatic acid, 3-glucosylquercetin, brahmic acid, thankuniside, íothankuniside Dược năng: Thanh thấp...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • tien-hac-thao-373e6

    Tiên hạc thảo

    Vị thuốc: Tiên hạc thảo Tên Latin: Herba et Gemma Agrimoniae Tính vị: Vị đắng, cay, tính bình Quy kinh: Vào kinh phế, can, tỳ Hoạt chất: Agrimonine, agrimonolide, cosmosiin, agrimol A, B, C, D, E, saponins, luteolin-7-B-glucoside, apigenin-7-B-blucoside, tannin Dược năng: Chỉ huyết, chỉ lỵ, bài...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • qian-hu1

    Tiền hồ

    Vị thuốc: Tiền hồ Tên khác: Quan hồ Tên Latin: Radix Peucedani Tính vị: Vị đắng, cay, tính hơi hàn Quy kinh: Vào kinh phế Hoạt chất: Nodakenin, nodakenetin, decusin Dược năng: Giáng khí, trừ đàm, chỉ khái, tán phong nhiệt Liều Dùng: 4 – 9g Chủ trị:...»

    28/08/2015

    Xem thêm

Vì Việt Nam khỏe mạnh hơn

Công nghệ Canada

dong trung nuoi

Sau nhiều năm nghiên cứu và phát triển, THD Canada Việt Nam trở thành công ty tư nhân đầu tiên tại...»

Xem thêm

Sức khỏe và đời sống

phan-duc-nhat-minh-640x353

Còn rất trẻ nhưng Phan Đức Nhật Minh đã gặt hái được nhiều thành công từ những cuộc thi Tin học...»

Xem thêm