Thảo dược

  • dam-duong-hoac-1429777946972

    Tiên linh tỳ

    Vị thuốc: Tiên linh tỳ Tên khác: Dâm dương hoắc Tên Latin: Herba Epimedii Xuất xứ: Thần Nông Bản Thảo Kinh Tính vị: Vị cay, ngọt, tính ấm Quy kinh: Vào kinh can và thận Hoạt chất: Xem Dâm dương hoắc Dược năng: Xem Dâm dương hoắc...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • dixueya3

    Tiên mao

    Vị thuốc: Tiên mao Tên Latin: Rhizoma Curculiginis Xuất xứ: Hải Sỏn Bản Thảo Tính vị: Vị cay, tính nhiệt Quy kinh: Vào kinh can, thận Hoạt chất: Lycorine, yuccagenin, B-sitosterol, curculigoside, corchioside A, curculigoside B, curculigine A, B, C, orcinol glucoside. Dược năng: Ôn thận, tráng...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • tieu-hoi

    Tiểu hồi

    Vị thuốc: Tiểu hồi Tên khác: Tiểu hồi hương, Hoài hương tử Tên Latin: Fructus Foeniculi Tính vị: Vị cay, tính ôn Quy kinh: Vào kinh can, thận, tỳ, vị Hoạt chất: Anethole, fenchone, camphene, dipentene, anise aldehyde, anisic acid, estragole, cisanethole, petroselinic acid, stigmasterol, 7-hydroxycoumarin Dược...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • K640_231-Tritici-Fr

    Tiểu mạch

    Vị thuốc: Tiểu mạch Tên khác: Lúa mì hạt chắc (bỏ vào nước chìm) Tên Latin: Semen Tritici Tính vị: Vị ngọt tính mát Quy kinh: Vào kinh tâm Hoạt chất: Starch, proteins, carbohydrates, lipids, fiber, enzymes, vitamins Dược năng: Dưỡng tâm, an thần Liều Dùng: 10...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • 370859294_071

    Tô tử

    Vị thuốc: Tô tử Tên khác: Tía tô tử, hạt tía tô Tên Latin: Fructus Perillae Tính vị: Vị tân, tính ôn Quy kinh: Vào kinh phế Dược năng: Giáng khí, tiêu đàm, bình suyễn, nhuận tràng Liều Dùng: 3-9g Chủ trị: Khái thấu khí suyễn, tràng...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • 117542915_ebcd69fba2

    Toán bàn tử

    Vị thuốc: Toán bàn tử Tên khác: Bòn bọt Tên Latin: Herba Glochidii Puberi Tính vị: Vị ngọt tính mát Quy kinh: Vào kinh thận, bàng quang Dược năng: Thông lâm, lợi tiểu, lợi thủy Liều Dùng: 10 – 20g Chủ trị: Chủ trị các chứng phù...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • 19.1

    Toan tương thảo

    Vị thuốc: Toan tương thảo Tên khác: Me đất Tên Latin: Herba Oxalidis Corniculatae Tính vị: Vị chua, tính hàn Quy kinh: Vào kinh can và đởm Hoạt chất: Acid oxalic, oxalat acid kali Dược năng: Thanh nhiệt, sát trùng Liều Dùng: 2 – 8g Chủ trị: –...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • Ground_Beetle_Eupolyphaga_seu_Steleophaga_tubiechong__8383_1

    Thổ miết trùng

    Vị thuốc: Thổ miết trùng Tên khác: Con gián đất loại không có cánh Tên Latin: Eupolyphaga seu Steleophaga Tính vị: Vị mặn, tính hàn Quy kinh: Vào kinh can, tâm, tỳ Dược năng: Phá ứ huyết, làm lành xương Liều Dùng: 3 – 6g Chủ trị:...»

    28/08/2015

    Xem thêm

Vì Việt Nam khỏe mạnh hơn

Công nghệ Canada

dong trung nuoi

Sau nhiều năm nghiên cứu và phát triển, THD Canada Việt Nam trở thành công ty tư nhân đầu tiên tại...»

Xem thêm

Sức khỏe và đời sống

phan-duc-nhat-minh-640x353

Còn rất trẻ nhưng Phan Đức Nhật Minh đã gặt hái được nhiều thành công từ những cuộc thi Tin học...»

Xem thêm