Thảo dược

  • HTB1yV0fFVXXXXb3XXXXq6xXFXXXW

    Thương lục

    Vị thuốc: Thương lục Tên khác: Bạch mẫu kê. Sơn la bạc, Dã la bạc, Trường bất lão, Kim thất nương Tên Latin: Radix Phytolaccae Xuất xứ: Thần Nông Bản Thảo Kinh Tính vị: Vị đắng, tính hàn Quy kinh: Vào kinh phế, thận, đại trường Hoạt...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • 1272354313516_hz_myalibaba_web9_1913

    Thương nhĩ tử

    Vị thuốc: Thương nhĩ tử Tên khác: Ké đầu ngựa Tên Latin: Fructus Xanthii Tính vị: Vị ngọt, hơi đắng, tính ôn Quy kinh: Vào kinh phế Hoạt chất: Xanthostrumarim, resin, alkaloids, ceryl alcohol, sitosterol, vitamin C Dược năng: Khu phong, táo thấp, thông khiếu Liều Dùng:...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • DSCN7316

    Thạch xương bồ

    Vị thuốc: Thạch xương bồ Tên Latin: Rhizoma Acori Tatarinowii Tính vị: Vị cay, thơm, tính hơi ôn Quy kinh: Vào kinh tâm, vị Hoạt chất: Asarone, beta-asarone, caryophyllene, ahumulene, sekishone Dược năng: Khai khiếu, trừ đàm, ôn trung, tán phong hàn thấp Liều Dùng: 3 –...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • BHC0071-2

    Thanh bì

    Vị thuốc: Thanh bì Tên khác: Quảng bì, quất bì, quất hồng, quất hồng bì. Trái quất to bằng ngón chân cái, không nhầm với trái quít to hơn Tên Latin: Pericarpium Citri Reticulatae Viride Tính vị: Vị cay, đắng, tính hơi ôn Quy kinh: Vào kinh...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • K1600_044-Celosiae-Sm

    Thanh tương tử

    Vị thuốc: Thanh tương tử Tên Latin: Semen Celosiae Tính vị: Vị ngọt, tính mát Quy kinh: Vào kinh can Hoạt chất: Nicotinic acid, potassium nitrate Dược năng: Tán phong nhiệt, hạ áp Liều Dùng: 3 – 15g Chủ trị: – Trị can phong nội động, áp...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • HemiAur5

    Thích vị bì

    Vị thuốc: Thích vị bì Tên khác: Da nhím chuột (1 loài nhím nhỏ) Tên Latin: Hemiechinus auritus Gmelin Tính vị: Vị đắng, hăng, tính bình Quy kinh: Vào kinh thận, vị, đại trường Dược năng: Lương huyết, giải độc, giáng khí, chỉ thống, trĩ lậu ra huyết,...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • BlackCardamom

    Thảo đậu khấu

    Vị thuốc: Thảo đậu khấu Tên Latin: Semen Alpiniae Tính vị: Vị cay, thơm, tính ôn Quy kinh: Vào kinh tỳ, vị Hoạt chất: Chất tinh dầu, alpinetin, 7-hydroxy-5-methoxyfflavanone, cảdamonin Dược năng: Ấm trung tiêu, táo thấp Liều Dùng: 3 – 6g Chủ trị: Trị hàn và...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • 千斤拔

    Thiên cân bạt

    Vị thuốc: Thiên cân bạt Tên Latin: Radix Flemingiae Tính vị: Vị ngọt, hăng tính bình Quy kinh: Vào kinh phế, thận, bàng quang Dược năng: Kiện cân, cốt, thanh phế, Liều Dùng: 15 – 30g Chủ trị: – Trị viêm họng, ho mãn tính do phế...»

    28/08/2015

    Xem thêm

Vì Việt Nam khỏe mạnh hơn

Công nghệ Canada

dong trung nuoi

Sau nhiều năm nghiên cứu và phát triển, THD Canada Việt Nam trở thành công ty tư nhân đầu tiên tại...»

Xem thêm

Sức khỏe và đời sống

phan-duc-nhat-minh-640x353

Còn rất trẻ nhưng Phan Đức Nhật Minh đã gặt hái được nhiều thành công từ những cuộc thi Tin học...»

Xem thêm