Thảo dược

  • Trichosanthes-root-(Tianhu2

    Thiên hoa phấn

    Vị thuốc: Thiên hoa phấn Tên khác: Quát lâu căn Tên Latin: Radix Trichosanthis Kirilowii Tính vị: Vị đắng, hơi ngọt, tính hàn Quy kinh: Vào kinh phế, vị Hoạt chất: Saponins, citrulline, arginine, glutamic acid, aspartic acid, serine, glycine, threonine, alanine Dược năng: Thanh phế nhiệt,...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • LA36591_4_0_14

    Toàn yết

    Vị thuốc: Toàn yết Tên khác: Con bọ cạp Tên Latin: Scorpio Tính vị: Vị mặn, cay, tính bình Quy kinh: Vào kinh can Hoạt chất: Katsutoxin, trimethylamine, taurocholic acid, lecithin Dược năng: Khu phong, trấn kinh Liều Dùng: 2 – 4,5g Chủ trị: – Trị động...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • 792_10252012181753_tougucao

    Tống cốt thảo

    Vị thuốc: Tống cốt thảo Tên Latin: Caulis Impatientis Tính vị: Vị đắng, hơi ngọt và cay, tính mát Quy kinh: Vào kinh can, tỳ, thận Dược năng: Tán phong thấp, hoạt huyết, tán ứ, thanh nhiệt giải độc, giảm đau Liều Dùng: 10 – 20g Chủ...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • phat-hien-hoa-thach-ngoc-trai-khung

    Trân châu mẫu

    Vị thuốc: Trân châu mẫu Tên khác: Vỏ trai Tên Latin: Margarita Tính vị: Vị ngọt, mặn, tính hàn Quy kinh: Vào kinh tâm, can Hoạt chất: Calcium carbonate, magnesium carbonate, calcium phosphate, ferric oxide, silica, leucine, methionine, alanine, glycine, glutamic acid, aspartic acid Dược năng: Dưỡng...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • K1600_031-Bambusae-Cl

    Trúc nhự

    Vị thuốc: Trúc nhự Tên khác: Đạm trúc nhự Tên Latin: Caulis Bambusae Xuất xứ: Thần Nông Bản Thảo Kinh Tính vị: Vị ngọt,, tính mát Quy kinh: Vào kinh can, phế, vị Dược năng: Thanh nhiệt, lương huyết, trừ phiền, chỉ ẩu Liều Dùng: 10 –...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • 5375ce99daf5e

    Tử hà sa

    Vị thuốc: Tử hà sa Tên khác: Nhau Tên Latin: Placenta Hominis Tính vị: Vị ngọt, mặn, tính ôn Quy kinh: Vào kinh can, thận, phế Hoạt chất: Gonadotrophins, prolactin, oxytocin, thyroid-stimulating hormone, sex hormones, cortisone, interferon, urokinase, prostaglandins, lysozyme, kiniase, histaminase, oxytocinases, hemoglobin, phosphorus, glucose, và...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • zi-hua-di-ding2

    Tử hoa địa đinh

    Vị thuốc: Tử hoa địa đinh Tên Latin: Herba Violae Tính vị: Vị hăng, đắng, tính hàn Quy kinh: Vào kinh tâm, can Hoạt chất: Cerotic acid Dược năng: Giáng hỏa, thanh nhiệt độc Liều Dùng: 9 – 15g Chủ trị: – Trị các chứng sưng đau,...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • 1356_3012015193941_tunhiendong

    Tự nhiên đồng

    Vị thuốc: Tự nhiên đồng Tên khác: Đồng thiên nhiên Tên Latin: Cuprum Xuất xứ: Bản Thảo Cương Mục Tính vị: Vi tân tính bình Quy kinh: Quy can kinh Hoạt chất: Muối đồng, được khai thác ở các vùng Tứ Xuyên, Hồ Nam, Vân Nam Dược...»

    28/08/2015

    Xem thêm

Vì Việt Nam khỏe mạnh hơn

Công nghệ Canada

dong trung nuoi

Sau nhiều năm nghiên cứu và phát triển, THD Canada Việt Nam trở thành công ty tư nhân đầu tiên tại...»

Xem thêm

Sức khỏe và đời sống

phan-duc-nhat-minh-640x353

Còn rất trẻ nhưng Phan Đức Nhật Minh đã gặt hái được nhiều thành công từ những cuộc thi Tin học...»

Xem thêm