Thảo dược

  • Tucson2011-178FluoriteSphaleriteElmwoodMineTennessee19cm

    Tử thạch anh

    Vị thuốc: Tử thạch anh Tên Latin: Fluoritum Tính vị: Vi ̣cam, tính ôn Quy kinh: Vào kinh tâm, phế, thận Dược năng: Trấn tâm an thần, ôn bào cung, giáng khí Liều Dùng: 8 – 15g Chủ trị: – Ôn thận trợ dương, trị các chứng...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • 1325134218705bac-tu-thao

    Tử thảo

    Vị thuốc: Tử thảo Tên Latin: Radix Lethospermi Tính vị: Vị ngọt, tính hàn Quy kinh: Vào kinh tâm, can Hoạt chất: Acetylshikonin, shikonin, alkannan, isobutyrylshikonin, teracrylshikonin, B-dimethylacryloylshikonin, Bhydroxyisovalerylshikonin Dược năng: Thanh thấp nhiệt, giáng hỏa, thanh huyết, nhuận trường Liều Dùng: 3 – 9g Chủ trị:...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • song-jie2

    Tùng tiết

    Vị thuốc: Tùng tiết Tên khác: Dương tùng tiết (yousongjie 油松节) Tên Latin: Lignum Pini Nodi Tính vị: Vị đắng, tính ôn Quy kinh: Vào kinh can Hoạt chất: Lingin, a-pinene, B-pinene, camphene Dược năng: Tán phong thấp, giảm đau Liều Dùng: 9 – 15g Chủ trị:...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • lam-trang-da-bang-ruou

    Tửu

    Vị thuốc: Tửu Tên khác: Rượu Tên Latin: Alcohol Tính vị: Vị cay, hăng, tính ôn Quy kinh: Vào khắp kinh lạc Hoạt chất: Ethanol Dược năng: Thông huyết mạch, tán hàn, chỉ thống Liều Dùng: 10 – 40ml Chủ trị: – Thông huyết mạch, trị các...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • d00622

    Tuyền phúc hoa

    Vị thuốc: Tuyền phúc hoa Tên Latin: Flos Inulae Xuất xứ: Thần Nông Bản Thảo Kinh Tính vị: Vị đắng, cay, mặn, tính ôn Quy kinh: Vào kinh phế, đại trường, tỳ, vị Hoạt chất: Quercetin, isoquercetin, caffeic acid, chlorogenic acid, taraxasterol, britannin, inulicin Dược năng: Trừ...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • Meretrix-lyrata

    Văn cáp

    Vị thuốc: Văn cáp Tên khác: Vỏ nghêu Tên Latin: Meretrix Lusoria Gmelin Tính vị: Vị mặn, tính bình Quy kinh: Vào kinh phế, thận Hoạt chất: Calci cacbonat Dược năng: Thanh nhiệt, lợi thấp, tán uất kết, chỉ khát Liều Dùng: 12-16g Chủ trị: – Trị...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • Sea-ear-shell-(Shijueming)

    Thạch quyết minh

    Vị thuốc: Thạch quyết minh Tên khác: Vỏ bào ngư Tên Latin: Concha Haliotidis Tính vị: Vị mặn, tính hàn Quy kinh: Vào kinh can, thận Hoạt chất: Calcium carbonate, magnesium, iron, silica, phosphates, chlorides Dược năng: Giáng hỏa, làm sáng mắt Liều Dùng: 9 – 30g...»

    28/08/2015

    Xem thêm

  • Radix rubiae-Qian Cao Gen

    Thiên thảo

    Vị thuốc: Thiên thảo Tên khác: Thiến thảo Tên Latin: Radix Rubiae Tính vị: Vị đắng, tính hàn Quy kinh: Vào kinh can Hoạt chất: Purpurin, alizarin, munjistin, pseudopurpurin, physcion, rubian Dược năng: Thanh huyết nhiệt, chỉ huyết, hành huyết, tán ứ Liều Dùng: 10 – 15g...»

    28/08/2015

    Xem thêm

Vì Việt Nam khỏe mạnh hơn

Công nghệ Canada

dong trung nuoi

Sau nhiều năm nghiên cứu và phát triển, THD Canada Việt Nam trở thành công ty tư nhân đầu tiên tại...»

Xem thêm

Sức khỏe và đời sống

phan-duc-nhat-minh-640x353

Còn rất trẻ nhưng Phan Đức Nhật Minh đã gặt hái được nhiều thành công từ những cuộc thi Tin học...»

Xem thêm