Sức khỏe chung

Bệnh Cận Thị Trong Tiếng Anh Là Gì, Bệnh Cận Thị Tiếng Anh Là Gì

Tại sao chọn ies Giới thiệu Học Viện IES Chương Trình Học Sát cánh cùng IES Tin tức Thi IELTS và Du học

Đang xem: Bệnh cận thị trong tiếng anh là gì

Cùng IES luyện kỹ năng Giao tiếp tiếng Anh tại phòng khám mắt nhé các bạn. Một chủ đề mà IES nghĩ các bạn sẽ hay gặp trong cuộc sống. Đặc biệt là những bạn đang làm việc tại phòng khám mắt, cửa hàng mắt kính,…

*


Corrective lens – /kəˈrek.tɪv;lenz/: kính điều chỉnh khúc xạAdjustable Focus glasses – /əˈdʒʌst ˈfoʊ.kəs/ /: kính điều chỉnh tiêu điểmFar – sighted glasses – /ˌfɑːˈsaɪ.tɪd ˈɡlæs•əz/: kính lão (kính viễn)Near – sighted glasses – /ˌnɪəˈsaɪ.tɪd ˈɡlæs•əz/: kính cậnContact lenses /ˈkɑːn.tækt ˌlenz/: kính áp tròngSingle Vision glasses /ˈsɪŋ.ɡəl ˈvɪʒ.ən/: kính một tròngBifocals glasses /ˌbaɪˈfoʊ.kəlz/: kính hai tròngTrifocals glasses /traɪ ˈfoʊ.kəlz/: kính ba tròng

Xem thêm: 10+ Cách Giảm Cân Cho Người Có Cơ Địa Khó Giảm Cân, Người Cơ Địa Khó Giảm Cân Phải Làm Sao

*

Progressive glasses /prəˈɡres.ɪv/: kính hai tròng không đường ráp nốiSore eyes /sɔ: aiz/: bệnh đau mắtAmblyopia /,æmbli”oupjə/: chứng giảm thị lựcShort-sighted: chứng cận thịLong-sighted: chứng viễn thịTrachoma /trə”koumə/: bệnh đau mắt hộtCataract /kætərækt/: bệnh đục thủy tinh thểGlaucoma /glɔ:”koumə/: bệnh tăng nhãn ápColor blindness /”kʌlə “blaindnis/: bệnh mù màuDry eye /drai ai “sindrəm/: bệnh khô giác mạcEye twitching /ai twitʃing/: tật co giật mắtSquint /skwint/: tật lác mắtBird’s-eye View: tầm nhìn bao quátBloodshot eyes: mắt đỏ ngầu vì bị bụi hoặc thiếu ngủMột số câu hỏi tiếng Anh giao tiếp khi mua kính mắt hoặc tại phòng khám mắtDo you sell sunglasses?: Anh/chị có bán kính râm không?How much are these designer frames?: Những gọng kính thời trang này giá bao nhiêu?The frame on these glasses is broken: Gọng kính này bị hỏng rồiCan you repair it?: Anh/chị có thể sửa được không?Do you wear contact lenses?: Anh/chị có đeo kính áp tròng không?Could I order some more contact lenses?: Cho tôi đặt mua thêm kính áp tròngDo you offer free eye tests?: Ở đây có được kiểm tra mắt miễn phí không?I’d like to have an eye test, please: Tôi muốn kiểm tra mắt.

Xem thêm: Bệnh Vẩy Nến Nên Kiêng Những Gì ? Chế Độ Ăn Uống Cho Người Bệnh Vảy Nến

*

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Sức khỏe chung

Related Articles

Trả lời

Back to top button